Được nói phét, thua nói láo

Direct English translation

When winning, boast; when losing, lie.

Equivalent English version

He can dish it out but he can't take it

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói cãi chày cãi cối, hễ được thế thì khoác lác, khi thua kém thì lại bịa đặt, chối quanh để gỡ gạc. Thường dùng để chê những người thiếu trung thực không biết nhận phần thua.
English explanation
It criticizes people who brag when they have the upper hand and resort to lying when they are losing. It is used to condemn dishonesty, bluster, and an unwillingness to admit defeat.